Tiếng Na UySửa đổi

Phó từSửa đổi

igjen

  1. Về, lại.
    Han kommer snart igjen.
    Kan De gi igjen på 100 kroner? — Ông/Bà có thể thối lại tờ giấy một trăm không?
    å ta igjen — Đánh lại.
  2. 2. Nữa, lại nữa.
    Han fant igjen paraplyen sin.
    Jeg håper vi møtes igjen snart.
  3. Lại (liên quan đến việc gì đang mở).
    Døren er igjen.
    Knapp igjen skjorten din
    å tette igjen et hull
  4. (Còn, để) Lại.
    Han la paraplyen igjen på bussen.
    Hvor mye arbeid har vi igjen?
    å sitte igjen — Bị phạt cấm túc (ở trường học).
    å ikke ha lenge igjen — Không còn sống bao lâu nữa.

Tham khảoSửa đổi