Tiếng ViệtSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

  1. Công: mọi người; khai: mở

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ xaːj˧˧kəwŋ˧˥ kʰaːj˧˥kəwŋ˧˧ kʰaːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ xaːj˧˥kəwŋ˧˥˧ xaːj˧˥˧

Phó từSửa đổi

công khai trgt.

  1. (xem từ nguyên 1) Cho mọi người biết, không giấu giếm.
    Từ.
    1950,.
    Mĩ đã công khai can thiệp vào nước ta (Hồ Chí Minh)
    Tư tưởng tiên tiến có thể công khai mà tuyên chiến cùng tư tưởng lạc hậu (Đặng Thai Mai)

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi