Tiếng Anh sửa

Cách phát âm sửa

  • IPA: /ˈslɑʊtʃ/
  Hoa Kỳ

Danh từ sửa

slouch /ˈslɑʊtʃ/

  1. Dáng đi vai thõng xuống.
  2. Vành bẻ cong xuống.
  3. (Từ lóng) Công nhân vụng về, người làm luộm thuộm; cuộc biểu diễn luộm thuộm.
    this show is no slouch — buổi biểu diễn không tồi

Nội động từ sửa

slouch nội động từ /ˈslɑʊtʃ/

  1. xuống, lòng thòng.
  2. Đi vai thõng xuống; ngồi thườn thượt.

Ngoại động từ sửa

slouch ngoại động từ /ˈslɑʊtʃ/

  1. Bẻ cong (vành mũ) xuống.

Chia động từ sửa

Tham khảo sửa