Tiếng Na UySửa đổi

Danh từSửa đổi

Xác định Bất định
Số ít vinning vinninga, vinningen
Số nhiều

vinning gđc

  1. Lợi, lợi tức, lợi ích, thắng lợi.
    Man må ikke bare tenke på egen vinning.
    Vinningen går opp i spinningen. — Lợi đầu này, vá đầu kia.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tham khảoSửa đổi