vehicle
Tiếng Anh sửa
Cách phát âm sửa
- IPA: /ˈvi.ə.kəl/
Hoa Kỳ | [ˈvi.ə.kəl] |
Danh từ sửa
vehicle /ˈvi.ə.kəl/
- Xe, xe cộ.
- Phương tiện giao thông và vận tải (nói chung)
- to travel by a vehicle — đi du lịch bằng xe
- (Nghĩa bóng) Vật truyền, phương tiện truyền bá.
- to use the press as a vehicle for one's political opinions — dùng báo chí làm phương tiện truyền bá chính kiến của mình
- (Dược học) Tá dược lỏng.
Ngoại động từ sửa
vehicle ngoại động từ /ˈvi.ə.kəl/
Tham khảo sửa
- "vehicle". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)