Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  Hoa Kỳ  [ˈvi.ə.kəl]

Danh từSửa đổi

vehicle /ˈvi.ə.kəl/

  1. Xe, xe cộ.
  2. Phương tiện giao thôngvận tải (nói chung)
    to travel by a vehicle — đi du lịch bằng xe
  3. (Nghĩa bóng) Vật truyền, phương tiện truyền bá.
    to use the press as a vehicle for one's political opinions — dùng báo chí làm phương tiện truyền bá chính kiến của mình
  4. (Dược học) Tá dược lỏng.

Ngoại động từSửa đổi

vehicle ngoại động từ /ˈvi.ə.kəl/

  1. Chuyển chở bằng xe.

Tham khảoSửa đổi