Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vo̰˧˩˧jo˧˩˨jo˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vo˧˩vo̰ʔ˧˩

Tính từSửa đổi

vổ

  1. Răng chìa ngoài vùng khu vực mồm.
    Con này vổ, phải nhổ, để tuôi gọi giùm y tá heng.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)