Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
van˧˧ kiə̰ʔn˨˩jaŋ˧˥ kiə̰ŋ˨˨jaŋ˧˧ kiəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
van˧˥ kiən˨˨van˧˥ kiə̰n˨˨van˧˥˧ kiə̰n˨˨

Từ nguyênSửa đổi

Kiện: sự, vật

Danh từSửa đổi

văn kiện

  1. Giấy tờ quan trọng về một việc lớn.
    Việc nghiên cứu các văn kiện của Đảng và của Nhà nước về tổng tuyển cử bầu Quốc hội đã được tổ chức trong Đảng và trong quần chúng (Trường Chinh)

Tham khảoSửa đổi