Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨa̰w˧˩˧tʂaw˧˩˨tʂaw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂaw˧˩tʂa̰ʔw˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

trảu

  1. Loài cây cùng họ với thầu dầu, hoa đơn tính, màu trắng, quả phía ngoài có nhiều gân nổi, gồm ba khía, mỗi khía chứa một hạtchất dầu dùng để chế sơn.

Tham khảoSửa đổi