Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaːt˧˥ tɨə̤ŋ˨˩tʂa̰ːk˩˧ tɨəŋ˧˧tʂaːk˧˥ tɨəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂaːt˩˩ tɨəŋ˧˧tʂa̰ːt˩˧ tɨəŋ˧˧

Động từSửa đổi

trát tường

  1. Một công đoạn trong việc xây dựng, với việc dùng nguyên liệu để làm phẳng các tường, nền hay trém vật liệu vào những chổ hở, lồi lõm rồi chà đi chà lại nhiều lần