tỏa nhiệt

(Đổi hướng từ toả nhiệt)

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
twa̰ː˧˩˧ ɲiə̰ʔt˨˩twaː˧˩˨ ɲiə̰k˨˨twaː˨˩˦ ɲiək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
twa˧˩ ɲiət˨˨twa˧˩ ɲiə̰t˨˨twa̰ʔ˧˩ ɲiə̰t˨˨

Định nghĩaSửa đổi

tỏa nhiệt

  1. (Hóa học) Nói phản ứng hóa học phát ra nhiệt.
    Năng suất tỏa nhiệt. — Số đo nhiệt mà một đơn vị khối lượng của một chất phát ra được khi cháy hoàn toàn.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi