Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiəp˧˥ liə̤n˨˩tiə̰p˩˧ liəŋ˧˧tiəp˧˥ liəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiəp˩˩ liən˧˧tiə̰p˩˧ liən˧˧

Định nghĩaSửa đổi

tiếp liền

  1. Theo ngay sau đó.
    Tiếp liền cuộc nói chuyện có một màn kịch.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi