Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰajŋ˧˧ i˧˧tʰan˧˥ i˧˥tʰan˧˧ i˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰajŋ˧˥ i˧˥tʰajŋ˧˥˧ i˧˥˧

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

thanh y

  1. Đầy tớ gáiTrung Quốc thời phong kiến, thường mặc áo xanh.
    Thanh lâu hai lượt thanh y hai lần (Truyện Kiều)

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi