Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰət˧˥ tʰe˧˥tʰə̰k˩˧ tʰḛ˩˧tʰək˧˥ tʰe˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰət˩˩ tʰe˩˩tʰə̰t˩˧ tʰḛ˩˧

Động từSửa đổi

thất thế

  1. Mất thế lực, mất chỗ tựa.
    Anh hùng thất thế.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi