Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

reshuffle /ˌri.ˈʃə.fəl/

  1. (Đánh bài) Sự trang lại bài.
  2. Sự cải tổ chính phủ.

Ngoại động từSửa đổi

reshuffle ngoại động từ /ˌri.ˈʃə.fəl/

  1. (Đánh bài) Trang lại (bài).
  2. Cải tổ (chính phủ).

Chia động từSửa đổi

Tham khảoSửa đổi