Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwi˧˧ kṵ˧˩˧kwi˧˥ ku˧˩˨wi˧˧ ku˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwi˧˥ ku˧˩kwi˧˥˧ kṵʔ˧˩

Định nghĩaSửa đổi

quy củ

  1. Cách làm có phương pháp, có kế hoạch.
    Nghiên cứu có quy củ.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi