Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwən˧˧ tɨ̰˧˩˧kwəŋ˧˥˧˩˨wəŋ˧˧˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwən˧˥˧˩kwən˧˥˧ tɨ̰ʔ˧˩

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

quân tử

  1. Người có tài đức trong xã hội phong kiến Trung Quốc.
  2. Người có nhân cách cao thượng, phân biệt với tiểu nhân.
  3. Từ người phụ nữ xưa dùng gọi tôn xưng người chồng hoặc người đàn ông được yêu mến.
    Trách người quân tử bạc tình. (ca dao)

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi