Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ˈplɛn.ti/

  Hoa Kỳ  [ˈplɛn.ti]

Danh từSửa đổi

plenty /ˈplɛn.ti/

  1. Sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều.
    to have plenty of money — có nhiều tiền
    we are in plenty of time — chúng ta còn có nhiều thì giờ
    to live in plenty — sống sung túc
    here is cake in plenty — có nhiều bánh ngọt, bánh ngọt dồi dào

Thành ngữSửa đổi

Phó từSửa đổi

plenty /ˈplɛn.ti/

  1. (Thông tục) Hoàn toàn, rất lắm.
    it's plenty large enough — thế là to lắm rồi

Tham khảoSửa đổi