Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fu˧˧ ʨa̰ːʔm˨˩fu˧˥ tʂa̰ːm˨˨fu˧˧ tʂaːm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fu˧˥ tʂaːm˨˨fu˧˥ tʂa̰ːm˨˨fu˧˥˧ tʂa̰ːm˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

phu trạm

  1. Người làm việc chuyển thư từnông thôn thời trước.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi