Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
faːj˧˥ ɗwa̤ːn˨˩fa̰ːj˩˧ ɗwaːŋ˧˧faːj˧˥ ɗwaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
faːj˩˩ ɗwan˧˧fa̰ːj˩˧ ɗwan˧˧

Danh từSửa đổi

phái đoàn

  1. Đoàn người được cử đi làm nhiệm vụ gì trong một thời gian nhất định.
    Phái đoàn đại biểu.
    Phái đoàn ngoại giao .
    Phái đoàn của nước ta gồm nhiều cán bộ cao cấp.

Tham khảoSửa đổi