Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲaj˧˧ɲaj˧˥ɲaj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaj˧˥ɲaj˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

nhay

  1. Nói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì.
    Chó nhay cái giẻ.
  2. Cứa đi cứa lại.
    Dao nhay mãi miếng da không đứt.
  3. Hưởng chút quyền lợi.
    Món tiền thưởng đó thì bọn mình khó nhay lắm.

Tham khảoSửa đổi