Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
miʔi˧˥ lḛʔ˨˩mi˧˩˨ lḛ˨˨mi˨˩˦ le˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mḭ˩˧ le˨˨mi˧˩ lḛ˨˨mḭ˨˨ lḛ˨˨

Định nghĩaSửa đổi

mỹ lệ

  1. Đẹp đẽ đến mức độ cao.
    Cảnh trí mỹ lệ.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi