Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mət˧˥ maw˧˥mə̰k˩˧ ma̰w˩˧mək˧˥ maw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mət˩˩ maw˩˩mə̰t˩˧ ma̰w˩˧

Tính từSửa đổi

mất máu

  1. Thiếu máu do bệnh.
  2. Bị chảy nhiều máu.

Tham khảoSửa đổi