Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maːt˧˥ la̤wŋ˨˩ma̰ːk˩˧ lawŋ˧˧maːk˧˥ lawŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maːt˩˩ lawŋ˧˧ma̰ːt˩˧ lawŋ˧˧

Từ tương tựSửa đổi

Định nghĩaSửa đổi

mát lòng

  1. Hả hê, được vừa lòng, như ý.
    Con giỏi giang cha mẹ mát lòng.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi