Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̤ːm˨˩ lwa̰ːʔn˨˩laːm˧˧ lwa̰ːŋ˨˨laːm˨˩ lwaːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːm˧˧ lwan˨˨laːm˧˧ lwa̰n˨˨

Động từSửa đổi

làm loạn

  1. Đứng lên chống lại trật tự xã hội.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi