Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xaːŋ˧˥ sïŋ˧˧kʰa̰ːŋ˩˧ ʂïn˧˥kʰaːŋ˧˥ ʂɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaːŋ˩˩ ʂïŋ˧˥xa̰ːŋ˩˧ ʂïŋ˧˥˧

Từ nguyênSửa đổi

Sinh: sống

Danh từSửa đổi

kháng sinh

  1. Chất chống lại sự phát triển của một số vi khuẩn gây bệnh.
    Tính chất kháng sinh của pê-ni-xi-lin.

Tham khảoSửa đổi