Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɛ̰w˧˩˧kɛw˧˩˨kɛw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɛw˧˩kɛ̰ʔw˧˩

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Liên từSửa đổi

kẻo

  1. Để khỏi.
    Cá nóng ăn ngay kẻo tanh.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi