Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwən˧˥ lwiə̰ʔn˨˩hwə̰ŋ˩˧ lwiə̰ŋ˨˨hwəŋ˧˥ lwiəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwən˩˩ lwiən˨˨hwən˩˩ lwiə̰n˨˨hwə̰n˩˧ lwiə̰n˨˨

Danh từSửa đổi

huấn luyện

  1. Công tác rèn luyện cán bộ để họ nắm vững lý luận, rút được kinh nghiệm của việc làm, sao cho các hành động thu được nhiều kết quả.

Động từSửa đổi

huấn luyện

  1. Như rèn luyện.
    Huấn luyện quân đội.

Tham khảoSửa đổi