Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwən˧˧ ʨɨəŋ˧˧hwəŋ˧˥ ʨɨəŋ˧˥hwəŋ˧˧ ʨɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwən˧˥ ʨɨəŋ˧˥hwən˧˥˧ ʨɨəŋ˧˥˧

Từ nguyênSửa đổi

Huân: công lao; chương: dấu hiệu

Danh từSửa đổi

huân chương

  1. Dấu hiệu khen thưởng do Nhà nước tặng cho những người đã có thành tích trong công tác, thường được đeo trên ngực trong những dịp long trọng.
    Đêm lịch sử,.
    Điện-biên sáng rực trên đất nước, như huân chương trên ngực dân tộc ta, dân tộc anh hùng (Tố Hữu)

Tham khảoSửa đổi