Tiếng Na UySửa đổi

Danh từSửa đổi

Xác định Bất định
Số ít hode hodet
Số nhiều hoder hoda, hodene

hode

  1. Cái đầu.
    Du må ha en lue på hodet når det er kaldt.
      å i ri hodet om på noen — Vặn cổ ai.
    Stort hode og lite vett. — To đầu mà dại.
    å sette grå hår i hodet på noen — Làm cho ai lo lắng.
    å flykte over hals og hode — Chạy vắt giò lên cổ.
    å gjøre noe med hodet under armen — Làm việc gì một cách vô ý thức.
    å riste på hodet — Lắc đầu tỏ vẻ thất vọng.
    å holde hodet over vannet — Ngoi, ngóc đầu lên.
    å ta en avgjørelse over hodet på noen — Quyết định việc gì qua mặt ai.
    å stille saken på hodet — Diễn tả sai lệch vấn đề.
    å ha tak over hodet — Có nơi ẩn thân, nương náu (nhà ở).
    å holde hodet kaldt — Giữ bình tĩnh.
    å ta seg vann over hodet — Ôm đồm quá sức (việc gì).
  2. Đầu người, một người.
    Billetten koster 15 kr. pr. hode.
    Han er et godt/vittig hode.
  3. Vậthình dáng giống cái đầu.
    Salaten koster 2,50 pr. hode.
    å treffe spikeren på hodet — Nói đúng lời, làm đúng việc, đánh trúng chỗ.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tham khảoSửa đổi