hy vọng

(Đổi hướng từ hi vọng)

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hi˧˧ va̰ʔwŋ˨˩hi˧˥ ja̰wŋ˨˨hi˧˧ jawŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hi˧˥ vawŋ˨˨hi˧˥ va̰wŋ˨˨hi˧˥˧ va̰wŋ˨˨

Từ đồng âmSửa đổi

Động từSửa đổi

hy vọng

  1. Mong muốn (trở thành sự thật).
  2. thái độ lạc quan.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi