Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ho̰˧˩˧ lon˧˥ho˧˩˨ lo̰ŋ˩˧ho˨˩˦ loŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ho˧˩ lon˩˩ho̰ʔ˧˩ lo̰n˩˧

Định nghĩaSửa đổi

hổ lốn

  1. Nói trộn lẫn nhiều món ăn với nhau khi nấu lại. Ngr. Lẫn lộn, tạp nhạp.
    Văn chương hổ lốn.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi