Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hut˧˥ maw˧˥hṵk˩˧ ma̰w˩˧huk˧˥ maw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hut˩˩ maw˩˩hṵt˩˧ ma̰w˩˧

Động từSửa đổi

hút máu

  1. Bóc lột một cách tàn bạo.
    Quan lại hút máu nhân dân.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi