Tiếng CatalanSửa đổi

 
gallina

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh gallīna.

Danh từSửa đổi

gallina gc (số nhiều gallinas)

  1. Gà mái.
  2. Người nhát gan, người nhút nhát; người hèn nhát; con vật nhát.

Tiếng LatinhSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ gallus (“gà”) + -ina.

Danh từSửa đổi

Cách Số ít Số nhiều
Chủ cách gallīna gallīnae
Hô cách gallīna gallīnae
Nghiệp cách gallīnam gallīnās
Thuộc cách gallīnae gallīnārum
Vị cách gallīnae gallīnīs
Tòng cách gallīnā gallīnīs

gallīna gc

  1. Gà mái.

Tiếng Tây Ban NhaSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh gallīna.

Danh từSửa đổi

Số ít Số nhiều
gallina gallinas

gallina gc

  1. Gà mái.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tính từSửa đổi

Số ít Số nhiều
Giống đức gallina gallinas
Giống cái gallina gallinas

gallina gđc

  1. (Argentina; thông tục) Người hâm mộ đội bóng đá River Plate.
  2. (Thông tục) (thuộc) Đội bóng đá River Plate.
  3. Nhát gan, hèn nhát, nhút nhát; nhu nhược, yếu hèn.

Đồng nghĩaSửa đổi

nhát gan

Tham khảoSửa đổi

Tiếng ÝSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Latinh gallīna.

Danh từSửa đổi

gallina gc (số nhiều galline)

  1. Gà mái.
  2. (Nghĩa bóng) Người đàn bà không thông minh.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

gà mái

Từ liên hệSửa đổi

gà mái