Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zu˧˧ ha̤jŋ˨˩ju˧˥ han˧˧ju˧˧ han˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟu˧˥ hajŋ˧˧ɟu˧˥˧ hajŋ˧˧

Động từSửa đổi

du hành

  1. (Cũ; id.) . Đi chơi xa.

Tham khảoSửa đổi