Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zi̤ə˨˩jiə˧˧jiə˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟiə˧˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từSửa đổi

dìa

  1. Chỉ tên một loài

Giới từSửa đổi

dìa

  1. chỉ nơi mà ai đi
  2. liên quan với

Đồng nghĩaSửa đổi

  1. đến
  2. về

DịchSửa đổi

đến

  • Tiếng Nga: в + đối cách (v) (đến bên trong), на + đối cách (na) (đén bên trên), к + tặng cách (k) (đến gần)
  • Tiếng Pháp: à, en (trước những quốc giống cái)

có liên quan với

Động từSửa đổi

dìa: trở lại ở nơi mà ai từ đâu đến

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi