Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨa̰ːʔp˨˩ʨa̰ːp˨˨ʨaːp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaːp˨˨ʨa̰ːp˨˨

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

chạp

  1. Tháng cuối năm âm lịch.
    Tháng chạp.
  2. Lễ cúng tổ tiên vào cuối năm.
    Ngày giỗ ngày chạp.

Tham khảoSửa đổi