Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨən˧˧ tï̤ŋ˨˩ʨəŋ˧˥ tïn˧˧ʨəŋ˧˧ tɨn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨən˧˥ tïŋ˧˧ʨən˧˥˧ tïŋ˧˧

Từ nguyênSửa đổi

Chân: thật; tình: tình cảm

Danh từSửa đổi

chân tình

  1. Tấm lòng thành thật.
    Lấy chân tình mà đối xử.

Tham khảoSửa đổi