Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ko˧˥ i˧˥ko̰˩˧˩˧ko˧˥ i˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ko˩˩ i˩˩ko̰˩˧˩˧

Phó từSửa đổi

cố ý

  1. Một cách có chủ đích, có mục đích, có nhận thức về kết quả của hành vi của mình.
    Anh ta đã cố ý hại đứa bé.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi

Trái nghĩaSửa đổi

Từ liên hệSửa đổi