Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  Hoa Kỳ 

Ngoại động từSửa đổi

brought (bất qui tắc) ngoại động từ brought

  1. Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại.
    bring me a cup of tea — đem lại cho tôi một tách trà
    bring him with you to see me — đưa anh ta lại thăm tôi
  2. Đưa ra.
    to bring a charge — đưa ra lời buộc tội
    to bring an argument — đưa ra một lý lẽ
  3. Làm cho, gây cho.
    to bring tears to someone's eyes — làm cho ai phát khóc, làm cho ai chảy nước mắt
    to bring someone to see something — làm cho ai thấy được cái gì

Thành ngữSửa đổi

Tham khảoSửa đổi