Tiếng Na UySửa đổi

Tính từSửa đổi

Các dạng Biến tố
Giống gđc blek
gt bleklt
Số nhiều bleklte
Cấp so sánh
cao

blek

  1. Lạt, lợt, mờ, lu mờ. Yếu ớt, yếu đuối.
    Ute var det bare et blekt måneskinn.
    Det norske fotballaget leverte en blek innsats.
  2. Tái, xanh, xanh xao, tái mét.
    Han ble blek som et lik.
    å bli blek av skrekk
    å være blek om nebbet — Xanh như tàu lá.

<0>

Phương ngữ khácSửa đổi

Tham khảoSửa đổi