Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiə̰w˧˩˧ ka̰ːm˧˩˧ɓiəw˧˩˨ kaːm˧˩˨ɓiəw˨˩˦ kaːm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiəw˧˩ kaːm˧˩ɓiə̰ʔw˧˩ ka̰ːʔm˧˩

Động từSửa đổi

biểu cảm

  1. Biểu hiện cảm xúc, tình cảm.