Tiếng Na UySửa đổi

Tính từSửa đổi

Các dạng Biến tố
Giống gđc bevegelseshemmet
gt be- vegelseshemmet
Số nhiều de, be- vegelseshemmete
Cấp so sánh
cao

bevegelseshemmet

  1. Người tàn tật tay chân, người bị tê-liệt, tật nguyền.
    Han er bevegelseshemmet og må bruke rullestol.

<0>

Phương ngữ khácSửa đổi

Tham khảoSửa đổi