Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓṵn˧˩˧ sḭn˧˩˧ɓuŋ˧˩˨ sin˧˩˨ɓuŋ˨˩˦ sɨn˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓun˧˩ sin˧˩ɓṵʔn˧˩ sḭʔn˧˩

Tính từSửa đổi

bủn xỉn

  1. Hà tiện, keo kiệt quá đáng, đến mức không dám chi dùng đến cả những khoản hết sức nhỏ nhặt.
    Tính bủn xỉn.
    Bủn xỉn từng xu từng đồng .
    Lão ta là một kẻ hết sức bủn xỉn.

Tham khảoSửa đổi