Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiw˧˥ɓḭw˩˧ɓiw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiw˩˩ɓḭw˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

bíu

  1. Bám vào bằng cách nắm chặt lấy.
    Bíu cành cây để khỏi ngã.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi