trâu

(Đổi hướng từ Trâu)

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨəw˧˧tʂəw˧˥tʂəw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂəw˧˥tʂəw˧˥˧

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

 
trâu

trâu

  1. Động vật nhai lại, sừng rỗngcong, lông thưa và thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa.
    Khoẻ như trâu.
    Bờm rằng Bờm chẳng lấy trâu (ca dao)

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi