Tiếng AnhSửa đổi

 
England

Cách phát âmSửa đổi

Từ nguyênSửa đổi

Từ tiếng Anh cổ Engla land (“đất của người Anh (Angle)”), từ engle (“người Anh (Angle)”) + land (“đất”).

Địa danhSửa đổi

England (không đếm được)

  1. Nước Anh, Anh quốc.
  2. (Thông tục) Vương quốc Anh.

Cách dùngSửa đổi

Giống như từ "Anh" có thể chỉ đến cả Vương quốc Anh trong tiếng Việt, ở ngoài Vương quốc Anh, và ngay cả ở Anh quốc, từ “England” thường được sử dụng không chính xác để chỉ đến Vương quốc Anh.

Tiếng Băng ĐảoSửa đổi

Địa danhSửa đổi

England gt, chủ cách và nghiệp cách (vị cách Englandi, thuộc cách Englands)

  1. Nước Anh, Anh quốc.

Từ dẫn xuấtSửa đổi

Tiếng ĐứcSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Địa danhSửa đổi

England gt

  1. Nước Anh, Anh quốc.

Tiếng Thụy ĐiểnSửa đổi

Danh từSửa đổi

England

  1. Nước Anh, Anh quốc.