Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán giản thểSửa đổi

Cảnh báo: Từ khóa xếp mặc định “钅 05” ghi đè từ khóa trước, “金 05”.)

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

 

Cách phát âmSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Sắt: nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Fesố hiệu nguyên tử bằng 26.

DịchSửa đổi

Tính từSửa đổi

  1. Cứng, chắc, khó thay đổi.

DịchSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

thiết, sắt

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰiət˧˥ sat˧˥tʰiə̰k˩˧ ʂa̰k˩˧tʰiək˧˥ ʂak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰiət˩˩ ʂat˩˩tʰiə̰t˩˧ ʂa̰t˩˧