Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

U+6751, 村
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-6751

[U+6750]
CJK Unified Ideographs
[U+6752]
Thư pháp
 
Kanji (Nhật)
 

Tra cứuSửa đổi

Chuyển tựSửa đổi

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Danh từSửa đổi

  1. Làng nhỏ; xóm, thôn.

Tính từSửa đổi

  1. Quê mùa, thô lỗ, cục cằn.

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

thon, thuôn, thôn, chôn, chon, thuốn, xóm, thun

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɔn˧˧ tʰuən˧˧ tʰon˧˧ ʨon˧˧ ʨɔn˧˧ tʰuən˧˥ sɔm˧˥ tʰun˧˧tʰɔŋ˧˥ tʰuəŋ˧˥ tʰoŋ˧˥ ʨoŋ˧˥ ʨɔŋ˧˥ tʰuəŋ˩˧ sɔ̰m˩˧ tʰuŋ˧˥tʰɔŋ˧˧ tʰuəŋ˧˧ tʰoŋ˧˧ ʨoŋ˧˧ ʨɔŋ˧˧ tʰuəŋ˧˥ sɔm˧˥ tʰuŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɔn˧˥ tʰuən˧˥ tʰon˧˥ ʨon˧˥ ʨɔn˧˥ tʰuən˩˩ sɔm˩˩ tʰun˧˥tʰɔn˧˥˧ tʰuən˧˥˧ tʰon˧˥˧ ʨon˧˥˧ ʨɔn˧˥˧ tʰuən˩˧ sɔ̰m˩˧ tʰun˧˥˧