Tra từ bắt đầu bởi

Chữ HánSửa đổi

Thư pháp
 

Từ nguyênSửa đổi

+ +

Tiếng Quan ThoạiSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Tính từSửa đổi

  1. Mới, gần đây, hiện đại.

DịchSửa đổi

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

tâng, tân

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
təŋ˧˧ tən˧˧təŋ˧˥ təŋ˧˥təŋ˧˧ təŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təŋ˧˥ tən˧˥təŋ˧˥˧ tən˧˥˧