Chữ Hán giản thểSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từSửa đổi

大統

  1. (cổ văn) Liên hiệp các đầu mối lại, thường dùng trong chính trị.
    Nếu hiền đệ lên ngôi đại thống, ắt phải đem phổ khắp cho thiên hạ được biết. Đây là báu vật trấn quốc truyền đời mãi không thôi.

Đồng nghĩaSửa đổi

Đồng nghĩaSửa đổi